Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2033
Âm lịch
Ngày 25 tháng Ba năm Quý Sửu
Ngày Ất TỵTháng Bính ThìnNăm Quý Sửu
Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực TrừThập nhị trực
- Cốc vũTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 24/4/2033 dương lịch, tức ngày 25 tháng Ba năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Trừ, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyẤt Tỵ(hành Hỏa)
- ThángBính Thìn(hành Thổ)
- NămQuý Sửu(hành Mộc)
- Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Phú Đăng Hỏa
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng đông nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây bắc
- Tài thần
- Hướng đông nam
Tuổi xung
Xung với ngày Ất Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Bính Thìn · Sa Trung Thổ
- Năm
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Âm Đức
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
- Minh đường
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Nguyệt Tài
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
- Lôi công
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
- Nhân Cách
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Phòng — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Ất Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 01:12 20/04/2033
- Tiết khí kế tiếp
- Lập hạ (11:13 05/05/2033)
- Còn lại
- 11 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/04/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 25 tháng Ba năm Quý Sửu, tức ngày Ất Tỵ tháng Bính Thìn.
Ngày 24/04/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 24/04/2033 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


