Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2033

Thứ bảy5Tháng 3 năm 2033Dương lịch: 05/03/2033

Âm lịch

Ngày 5 tháng Hai năm Quý Sửu

Ngày Ất MãoTháng Ất MãoNăm Quý Sửu

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Kinh trậpBắt đầu lúc 13:32

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 5/3/2033 dương lịch, tức ngày 5 tháng Hai năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Kiến, thuộc tiết Kinh trập (tiết bắt đầu lúc 13:32). Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy.

  • NgàyẤt Mão(hành Thủy)
  • ThángẤt Mão(hành Thủy)
  • NămQuý Sửu(hành Mộc)
  • Tiết khíKinh trập(lúc 13:32)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Tháng
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Năm
Quý Sửu · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Quan nhật

    Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
13:32 05/03/2033
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (14:22 20/03/2033)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/03/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Hai năm Quý Sửu, tức ngày Ất Mão tháng Ất Mão.

Ngày 05/03/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/03/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.