Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2033

Thứ tư5Tháng 1 năm 2033Dương lịch: 05/01/2033

Âm lịch

Ngày 5 tháng Mười Hai năm Nhâm Tý

Ngày Bính ThìnTháng Quý SửuNăm Nhâm Tý

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Tiểu hànBắt đầu lúc 08:07

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 5/1/2033 dương lịch, tức ngày 5 tháng Mười Hai năm Nhâm Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Bình, thuộc tiết Tiểu hàn (tiết bắt đầu lúc 08:07). Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ.

  • NgàyBính Thìn(hành Thổ)
  • ThángQuý Sửu(hành Mộc)
  • NămNhâm Tý(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu hàn(lúc 08:07)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiKhông thuận — có sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng việc này
  • khai trươngKhông thuận — có sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Sát chủ kiêng
  • an tángKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ và Tiểu Hao kiêng việc này
  • làm nhà, động thổKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng việc này
  • sửa nhàKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng việc này
  • cúng tếKhông thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Tháng
Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Năm
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Thiên Mã (Lộc mã)

    Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

Sao xấu

  • Bạch hổ

    Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

  • Băng tiêu ngoạ hãm

    Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Nhị thập bát tú

Sao
Cơ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
08:07 05/01/2033
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (01:32 20/01/2033)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/01/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Mười Hai năm Nhâm Tý, tức ngày Bính Thìn tháng Quý Sửu.

Ngày 05/01/2033 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/01/2033 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 19%

Trăng mọc
09:27
Trăng lặn
21:36

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.