Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2032

Thứ sáu3Tháng 12 năm 2032Dương lịch: 03/12/2032

Âm lịch

Ngày 1 tháng Mười Một năm Nhâm Tý

Ngày Quý MùiTháng Nhâm TýNăm Nhâm Tý

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Tiểu tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 3/12/2032 dương lịch, tức ngày 1 tháng Mười Một năm Nhâm Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thành, thuộc tiết Tiểu tuyết. Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Phật hoàng Trần Nhân Tông.

  • NgàyQuý Mùi(hành Mộc)
  • ThángNhâm Tý(hành Mộc)
  • NămNhâm Tý(hành Mộc)
  • Tiết khíTiểu tuyết(từ 22-11)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Tháng
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Năm
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu tuyết
Bắt đầu
01:30 22/11/2032
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (20:53 06/12/2032)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/12/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Mười Một năm Nhâm Tý, tức ngày Quý Mùi tháng Nhâm Tý.

Ngày 03/12/2032 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/12/2032 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.