Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2032
Âm lịch
Ngày 21 tháng Mười Hai năm Tân Hợi
Ngày Mậu DầnTháng Tân SửuNăm Tân Hợi
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực TrừThập nhị trực
- Đại hànTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 2/2/2032 dương lịch, tức ngày 21 tháng Mười Hai năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Trừ, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.
- NgàyMậu Dần(hành Thổ)
- ThángTân Sửu(hành Thổ)
- NămTân Hợi(hành Kim)
- Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- an tángNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài, Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Thụy, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Thân
- Mậu Thân
- Canh Thân
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Tân Sửu · Bích Thượng Thổ
- Năm
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Thiên tài
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
- Thiên Thụy
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
- Tuế hợp
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Địa Tặc
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Kiếp sát
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tâm — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
- Tam hợp
- Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
- Xung
- Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
- Hình
- Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
- Hại
- Chi Dần hại với chi Tỵ.
- Phá
- Chi Dần phá với chi Hợi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại hàn
- Bắt đầu
- 19:31 20/01/2032
- Tiết khí kế tiếp
- Lập xuân (13:48 04/02/2032)
- Còn lại
- 2 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/02/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 21 tháng Mười Hai năm Tân Hợi, tức ngày Mậu Dần tháng Tân Sửu.
Ngày 02/02/2032 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/02/2032 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


