Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2031
Âm lịch
Ngày 16 tháng Mười Một năm Tân Hợi
Ngày Quý MãoTháng Canh TýNăm Tân Hợi
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực BìnhThập nhị trực
- Đông chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 29/12/2031 dương lịch, tức ngày 16 tháng Mười Một năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Bình, thuộc tiết Đông chí. Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.
- NgàyQuý Mão(hành Kim)
- ThángCanh Tý(hành Thổ)
- NămTân Hợi(hành Kim)
- Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
- TrựcBình(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bình
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thụ tử và Tiểu Hao kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn), Thụ tử và Tiểu Hao kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Mão
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Dậu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Canh Tý · Bích Thượng Thổ
- Năm
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 9 sao xấu
Sao tốt
- Dân nhật, thời đức
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
- Hoạt điệu
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
- Tuế hợp
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao xấu
- Địa Tặc
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Thiên Cương (hay Diệt Môn)
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
- Tiểu Hao
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Trương — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
- Tam hợp
- Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
- Xung
- Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
- Hình
- Chi Mão hình với Tý.
- Hại
- Chi Mão hại với chi Thìn.
- Phá
- Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đông chí
- Bắt đầu
- 08:55 22/12/2031
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu hàn (02:15 06/01/2032)
- Còn lại
- 8 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/12/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 16 tháng Mười Một năm Tân Hợi, tức ngày Quý Mão tháng Canh Tý.
Ngày 29/12/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 29/12/2031 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


