Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2031

Thứ hai7Tháng 7 năm 2031Dương lịch: 07/07/2031

Âm lịch

Ngày 18 tháng Năm năm Tân Hợi

Ngày Mậu ThânTháng Giáp NgọNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Tiểu thửBắt đầu lúc 13:48

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 7/7/2031 dương lịch, tức ngày 18 tháng Năm năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Trừ, thuộc tiết Tiểu thử (tiết bắt đầu lúc 13:48). Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Thân(hành Thổ)
  • ThángGiáp Ngọ(hành Kim)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu thử(lúc 13:48)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt Ân và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt Ân và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Tháng
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Tất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
13:48 07/07/2031
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (07:10 23/07/2031)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/07/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Năm năm Tân Hợi, tức ngày Mậu Thân tháng Giáp Ngọ.

Ngày 07/07/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/07/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.