Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2031
Âm lịch
Ngày 16 tháng Năm năm Tân Hợi
Ngày Bính NgọTháng Giáp NgọNăm Tân Hợi
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
- Trực KiếnThập nhị trực
- Hạ chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ bảy, ngày 5/7/2031 dương lịch, tức ngày 16 tháng Năm năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Kiến, thuộc tiết Hạ chí. Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.
- NgàyBính Ngọ(hành Thủy)
- ThángGiáp Ngọ(hành Kim)
- NămTân Hợi(hành Kim)
- Tiết khíHạ chí(từ 21-06)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Ly sàng và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên ôn kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Ly sàng và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên ôn kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Bính Ngọ
- Giáp Tý
- Bính Tý
- Mậu Tý
- Canh Tý
- Nhâm Tý
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
- Năm
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Mãn đức tinh
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Đức
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
- Quan nhật
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
- Thiên Quan
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Nguyệt Yếm đại họa
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
- Thiên ôn
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Vị — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Bính Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
- Tam hợp
- Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
- Xung
- Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
- Hình
- Chi Ngọ tự hình.
- Hại
- Chi Ngọ hại với chi Sửu.
- Phá
- Chi Ngọ phá với chi Mão.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hạ chí
- Bắt đầu
- 20:16 21/06/2031
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu thử (13:48 07/07/2031)
- Còn lại
- 2 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
- Chi
- Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/07/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 16 tháng Năm năm Tân Hợi, tức ngày Bính Ngọ tháng Giáp Ngọ.
Ngày 05/07/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 05/07/2031 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Trăng ngày này
Trăng tròn
Độ sáng 100%
- Trăng mọc
- 19:10
- Trăng lặn
- 05:37
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


