Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 2031

Thứ hai16Tháng 6 năm 2031Dương lịch: 16/06/2031

Âm lịch

Ngày 27 tháng Tư năm Tân Hợi

Ngày Đinh HợiTháng Quý TỵNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 16/6/2031 dương lịch, tức ngày 27 tháng Tư năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Chấp, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyĐinh Hợi(hành Thổ)
  • ThángQuý Tỵ(hành Thủy)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíMang chủng(từ 06-06)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
Tháng
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
03:35 06/06/2031
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (20:16 21/06/2031)
Còn lại
5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/06/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 27 tháng Tư năm Tân Hợi, tức ngày Đinh Hợi tháng Quý Tỵ.

Ngày 16/06/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 16/06/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.