Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2031

Thứ tư12Tháng 2 năm 2031Dương lịch: 12/02/2031

Âm lịch

Ngày 21 tháng Một năm Tân Hợi

Ngày Quý MùiTháng Canh DầnNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Lập xuânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 12/2/2031 dương lịch, tức ngày 21 tháng Một năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Chấp, thuộc tiết Lập xuân. Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyQuý Mùi(hành Mộc)
  • ThángCanh Dần(hành Mộc)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíLập xuân(từ 04-02)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Kính Tâm, Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Tháng
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập xuân
Bắt đầu
07:58 04/02/2031
Tiết khí kế tiếp
Vũ thủy (03:50 19/02/2031)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/02/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Một năm Tân Hợi, tức ngày Quý Mùi tháng Canh Dần.

Ngày 12/02/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/02/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.