Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2031

Thứ bảy11Tháng 1 năm 2031Dương lịch: 11/01/2031

Âm lịch

Ngày 18 tháng Mười Hai năm Canh Tuất

Ngày Tân HợiTháng Kỷ SửuNăm Canh Tuất

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Tiểu hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 11/1/2031 dương lịch, tức ngày 18 tháng Mười Hai năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Khai, thuộc tiết Tiểu hàn. Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim.

  • NgàyTân Hợi(hành Kim)
  • ThángKỷ Sửu(hành Hỏa)
  • NămCanh Tuất(hành Kim)
  • Tiết khíTiểu hàn(từ 05-01)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Năm
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

9 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu hàn
Bắt đầu
20:23 05/01/2031
Tiết khí kế tiếp
Đại hàn (13:47 20/01/2031)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/01/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Mười Hai năm Canh Tuất, tức ngày Tân Hợi tháng Kỷ Sửu.

Ngày 11/01/2031 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/01/2031 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.