Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2030

Thứ năm8Tháng 8 năm 2030Dương lịch: 08/08/2030

Âm lịch

Ngày 10 tháng Bảy năm Canh Tuất

Ngày Ất HợiTháng Giáp ThânNăm Canh Tuất

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Lập thuTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 8/8/2030 dương lịch, tức ngày 10 tháng Bảy năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Bình, thuộc tiết Lập thu. Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyẤt Hợi(hành Hỏa)
  • ThángGiáp Thân(hành Thủy)
  • NămCanh Tuất(hành Kim)
  • Tiết khíLập thu(từ 07-08)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Năm
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Băng tiêu ngoạ hãm

    Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
17:47 07/08/2030
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (08:36 23/08/2030)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/08/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 10 tháng Bảy năm Canh Tuất, tức ngày Ất Hợi tháng Giáp Thân.

Ngày 08/08/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/08/2030 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 67%

Trăng mọc
13:44
Trăng lặn
00:00

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.