Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2030
Âm lịch
Ngày 27 tháng Tư năm Canh Tuất
Ngày Quý HợiTháng Tân TỵNăm Canh Tuất
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
- Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
- Trực PháThập nhị trực
- Tiểu mãnTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 28/5/2030 dương lịch, tức ngày 27 tháng Tư năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Phá, thuộc tiết Tiểu mãn. Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.
- NgàyQuý Hợi(hành Thủy)
- ThángTân Tỵ(hành Kim)
- NămCanh Tuất(hành Kim)
- Tiết khíTiểu mãn(từ 21-05)
- TrựcPhá(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Phá
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Đại Hải Thủy
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Thiên Phúc hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- an tángThuận — có sao Thiên Phúc hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
- Năm
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Thiên Phúc
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao xấu
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Vãng vong (Thổ kỵ)
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Vĩ — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu mãn
- Bắt đầu
- 06:41 21/05/2030
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu mãn (06:41 21/05/2030)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/05/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 27 tháng Tư năm Canh Tuất, tức ngày Quý Hợi tháng Tân Tỵ.
Ngày 28/05/2030 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 28/05/2030 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


