Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 2029

Thứ sáu15Tháng 6 năm 2029Dương lịch: 15/06/2029

Âm lịch

Ngày 4 tháng Năm năm Kỷ Dậu

Ngày Bính TýTháng Canh NgọNăm Kỷ Dậu

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực PháThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 15/6/2029 dương lịch, tức ngày 4 tháng Năm năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Phá, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy.

  • NgàyBính Tý(hành Thủy)
  • ThángCanh Ngọ(hành Thổ)
  • NămKỷ Dậu(hành Thổ)
  • Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Phi Ma sát (Tai sát) và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Hoang vu, Thiên tặc và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá, Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Phi Ma sát (Tai sát) và Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Hoang vu, Thiên tặc và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá, Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Tháng
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Năm
Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
16:09 05/06/2029
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (08:48 21/06/2029)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/06/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Năm năm Kỷ Dậu, tức ngày Bính Tý tháng Canh Ngọ.

Ngày 15/06/2029 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/06/2029 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.