Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2029

Thứ ba6Tháng 3 năm 2029Dương lịch: 06/03/2029

Âm lịch

Ngày 22 tháng Một năm Kỷ Dậu

Ngày Ất MùiTháng Bính DầnNăm Kỷ Dậu

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 6/3/2029 dương lịch, tức ngày 22 tháng Một năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Định, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyẤt Mùi(hành Kim)
  • ThángBính Dần(hành Hỏa)
  • NămKỷ Dậu(hành Thổ)
  • Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Kính Tâm, Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Tháng
Bính Dần · Lư Trung Hỏa
Năm
Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Vĩ — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
14:17 05/03/2029
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (15:01 20/03/2029)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/03/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Một năm Kỷ Dậu, tức ngày Ất Mùi tháng Bính Dần.

Ngày 06/03/2029 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/03/2029 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.