Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2027

Thứ tư1Tháng 9 năm 2027Dương lịch: 01/09/2027

Âm lịch

Ngày 1 tháng Tám năm Đinh Mùi

Ngày Quý MùiTháng Kỷ DậuNăm Đinh Mùi

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực BếThập nhị trực
  • Xử thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 1/9/2027 dương lịch, tức ngày 1 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Bế, thuộc tiết Xử thử. Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyQuý Mùi(hành Mộc)
  • ThángKỷ Dậu(hành Thổ)
  • NămĐinh Mùi(hành Thủy)
  • Tiết khíXử thử(từ 23-08)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài, Kim đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài, Kim đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Tháng
Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
Năm
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
15:14 23/08/2027
Tiết khí kế tiếp
Bạch lộ (03:28 08/09/2027)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/09/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Tám năm Đinh Mùi, tức ngày Quý Mùi tháng Kỷ Dậu.

Ngày 01/09/2027 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/09/2027 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:57
Trăng lặn
18:31

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.