Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2026

Thứ sáu1Tháng 5 năm 2026Dương lịch: 01/05/2026

Âm lịch

Ngày 15 tháng Ba năm Bính Ngọ

Ngày Ất HợiTháng Nhâm ThìnNăm Bính Ngọ

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 1/5/2026 dương lịch, tức ngày 15 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Nguy, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Ngày Quốc tế Lao động.

  • NgàyẤt Hợi(hành Hỏa)
  • ThángNhâm Thìn(hành Thủy)
  • NămBính Ngọ(hành Thủy)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Năm
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
08:39 20/04/2026
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (08:39 20/04/2026)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/05/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Ba năm Bính Ngọ, tức ngày Ất Hợi tháng Nhâm Thìn.

Ngày 01/05/2026 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/05/2026 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.