Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2024
Âm lịch
Ngày 22 tháng Mười Một năm Quý Mão
Ngày Bính DầnTháng Giáp TýNăm Quý Mão
Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa
- Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
- Trực MãnThập nhị trực
- Đông chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ tư, ngày 3/1/2024 dương lịch, tức ngày 22 tháng Mười Một năm Quý Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Mãn, thuộc tiết Đông chí. Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyBính Dần(hành Hỏa)
- ThángGiáp Tý(hành Kim)
- NămQuý Mão(hành Kim)
- Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
- TrựcMãn(Thập nhị trực)
- Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Mãn
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Lư Trung Hỏa
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu và Sát chủ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoàng Sa, Hoang vu và Sát chủ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu và Sát chủ kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoàng Sa, Hoang vu và Sát chủ kiêng
- an tángNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Phúc Sinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Bính Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Thân
- Mậu Thân
- Canh Thân
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Bính Dần · Lư Trung Hỏa
- Tháng
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Năm
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
Sao tốt, sao xấu
8 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Lộc khố
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
- Nguyệt Không
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
- Phúc Sinh
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Mã (Lộc mã)
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
- Thiên phú
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
- Thiên Phúc
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao xấu
- Bạch hổ
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
- Hoàng Sa
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Quả tú
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
- Sát chủ
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
- Thổ ôn (Thiên cẩu)
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Sâm — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Bính Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
- Tam hợp
- Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
- Xung
- Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
- Hình
- Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
- Hại
- Chi Dần hại với chi Tỵ.
- Phá
- Chi Dần phá với chi Hợi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đông chí
- Bắt đầu
- 10:27 22/12/2023
- Tiết khí kế tiếp
- Đông chí (10:27 22/12/2023)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
- Chi
- Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 03/01/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 22 tháng Mười Một năm Quý Mão, tức ngày Bính Dần tháng Giáp Tý.
Ngày 03/01/2024 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 03/01/2024 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


