Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 2023

Thứ năm14Tháng 12 năm 2023Dương lịch: 14/12/2023

Âm lịch

Ngày 2 tháng Mười Một năm Quý Mão

Ngày Bính NgọTháng Giáp TýNăm Quý Mão

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực PháThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 14/12/2023 dương lịch, tức ngày 2 tháng Mười Một năm Quý Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Phá, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.

  • NgàyBính Ngọ(hành Thủy)
  • ThángGiáp Tý(hành Kim)
  • NămQuý Mão(hành Kim)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Thiên Hà Thủy
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Phúc và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu, Nguyệt phá và Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Phúc và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Không và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu, Nguyệt phá và Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Thiên Phúc hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
Tháng
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Năm
Quý Mão · Kim Bạch Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Giác — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
16:32 07/12/2023
Tiết khí kế tiếp
Đại tuyết (16:32 07/12/2023)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/12/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Mười Một năm Quý Mão, tức ngày Bính Ngọ tháng Giáp Tý.

Ngày 14/12/2023 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/12/2023 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1009Lý Công Uẩn lên ngôi lập vương triều LýChính sử
  2. 1873Trận Cầu Giấy lần thứ nhấtChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 2%

Trăng mọc
07:39
Trăng lặn
18:30

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.