Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2023
Âm lịch
Ngày 12 tháng Mười Hai năm Nhâm Dần
Ngày Tân DậuTháng Quý SửuNăm Nhâm Dần
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
- Trực ThuThập nhị trực
- Đông chíTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ ba, ngày 3/1/2023 dương lịch, tức ngày 12 tháng Mười Hai năm Nhâm Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Thu, thuộc tiết Đông chí. Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.
- NgàyTân Dậu(hành Mộc)
- ThángQuý Sửu(hành Mộc)
- NămNhâm Dần(hành Kim)
- Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
- TrựcThu(Thập nhị trực)
- Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thu
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Thạch Lựu Mộc
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngũ Hợp, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
- Năm
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
Sao tốt, sao xấu
5 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Ngũ Hợp
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
- Tam Hợp
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
- Thiên hỷ
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao xấu
- Câu Trận
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
- Cô thần
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
- Lỗ ban sát
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
- Thiên Hỏa
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
- Thiên Ngục
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
- Thụ tử
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Chủy — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Không Vong — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đông chí
- Bắt đầu
- 04:48 22/12/2022
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu hàn (22:04 05/01/2023)
- Còn lại
- 2 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 03/01/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 12 tháng Mười Hai năm Nhâm Dần, tức ngày Tân Dậu tháng Quý Sửu.
Ngày 03/01/2023 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 03/01/2023 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


