Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 2022

Thứ sáu9Tháng 12 năm 2022Dương lịch: 09/12/2022

Âm lịch

Ngày 16 tháng Mười Một năm Nhâm Dần

Ngày Bính ThânTháng Nhâm TýNăm Nhâm Dần

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 9/12/2022 dương lịch, tức ngày 16 tháng Mười Một năm Nhâm Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Thành, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyBính Thân(hành Hỏa)
  • ThángNhâm Tý(hành Mộc)
  • NămNhâm Dần(hành Kim)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên hỷ và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên hỷ và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Năm
Nhâm Dần · Kim Bạch Kim

Sao tốt, sao xấu

8 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
10:46 07/12/2022
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (04:48 22/12/2022)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/12/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 16 tháng Mười Một năm Nhâm Dần, tức ngày Bính Thân tháng Nhâm Tý.

Ngày 09/12/2022 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/12/2022 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 99%

Trăng mọc
18:05
Trăng lặn
07:13

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.