Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 2022
Âm lịch
Ngày 26 tháng Chín năm Nhâm Dần
Ngày Đinh MùiTháng Canh TuấtNăm Nhâm Dần
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
- Ngày hắc đạoSao Chu Tước
- Trực ThuThập nhị trực
- Hàn lộTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ sáu, ngày 21/10/2022 dương lịch, tức ngày 26 tháng Chín năm Nhâm Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Thu, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy.
- NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
- ThángCanh Tuất(hành Kim)
- NămNhâm Dần(hành Kim)
- Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
- TrựcThu(Thập nhị trực)
- Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thu
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Ngũ hư kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
- khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Ngũ hư kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Mùi
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Kỷ Sửu
- Tân Sửu
- Quý Sửu
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Năm
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 9 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- U Vi tinh
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Băng tiêu ngoạ hãm
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
- Cẩu Giảo
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
- Chu tước hắc đạo
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
- Địa phá
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
- Hà khôi (Cẩu Giảo)
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
- Hoang vu
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
- Ngũ hư
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
- Nguyệt Hình
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
- Tứ thời cô quả
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Cang — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
- Tam hợp
- Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
- Xung
- Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
- Hình
- Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
- Hại
- Chi Mùi hại với chi Tý.
- Phá
- Chi Mùi phá với chi Tuất.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hàn lộ
- Bắt đầu
- 14:22 08/10/2022
- Tiết khí kế tiếp
- Sương giáng (17:35 23/10/2022)
- Còn lại
- 2 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/10/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 26 tháng Chín năm Nhâm Dần, tức ngày Đinh Mùi tháng Canh Tuất.
Ngày 21/10/2022 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 21/10/2022 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


