Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2022
Âm lịch
Ngày 11 tháng Năm năm Nhâm Dần
Ngày Quý TỵTháng Bính NgọNăm Nhâm Dần
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực BếThập nhị trực
- Mang chủngTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 9/6/2022 dương lịch, tức ngày 11 tháng Năm năm Nhâm Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bế, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy.
- NgàyQuý Tỵ(hành Thủy)
- ThángBính Ngọ(hành Thủy)
- NămNhâm Dần(hành Kim)
- Tiết khíMang chủng(từ 05-06)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Thủy
- Nạp âm
- Trường Lưu Thủy
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Trùng phục kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
- Năm
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao xấu
- Huyền Vũ
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đẩu — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Mang chủng
- Bắt đầu
- 23:25 05/06/2022
- Tiết khí kế tiếp
- Hạ chí (16:13 21/06/2022)
- Còn lại
- 12 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/06/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 11 tháng Năm năm Nhâm Dần, tức ngày Quý Tỵ tháng Bính Ngọ.
Ngày 09/06/2022 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 09/06/2022 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


