Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2022

Thứ sáu22Tháng 4 năm 2022Dương lịch: 22/04/2022

Âm lịch

Ngày 22 tháng Ba năm Nhâm Dần

Ngày Ất TỵTháng Giáp ThìnNăm Nhâm Dần

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 22/4/2022 dương lịch, tức ngày 22 tháng Ba năm Nhâm Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Trừ, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • ThángGiáp Thìn(hành Hỏa)
  • NămNhâm Dần(hành Kim)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Phú Đăng Hỏa
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Tháng
Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
Năm
Nhâm Dần · Kim Bạch Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Lôi công

    Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
09:24 20/04/2022
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (19:25 05/05/2022)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/04/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Ba năm Nhâm Dần, tức ngày Ất Tỵ tháng Giáp Thìn.

Ngày 22/04/2022 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/04/2022 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.