Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2021

Thứ ba23Tháng 3 năm 2021Dương lịch: 23/03/2021

Âm lịch

Ngày 11 tháng Hai năm Tân Sửu

Ngày Canh NgọTháng Tân MãoNăm Tân Sửu

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 23/3/2021 dương lịch, tức ngày 11 tháng Hai năm Tân Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Bình, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ.

  • NgàyCanh Ngọ(hành Thổ)
  • ThángTân Mão(hành Mộc)
  • NămTân Sửu(hành Thổ)
  • Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ích Hậu hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Thiên tài hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Không hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Không hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhKhông thuận — có sao Cẩu Giảo và Hà khôi (Cẩu Giảo) kiêng việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Tiểu Hao kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Tháng
Tân Mão · Tùng Bách Mộc
Năm
Tân Sửu · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Nhị thập bát tú

Sao
Thất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
16:37 20/03/2021
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (20:35 04/04/2021)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/03/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Hai năm Tân Sửu, tức ngày Canh Ngọ tháng Tân Mão.

Ngày 23/03/2021 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 23/03/2021 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.