Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2020

Thứ sáu7Tháng 8 năm 2020Dương lịch: 07/08/2020

Âm lịch

Ngày 18 tháng Sáu năm Canh Tý

Ngày Nhâm NgọTháng Quý MùiNăm Canh Tý

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Lập thuBắt đầu lúc 08:06

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 7/8/2020 dương lịch, tức ngày 18 tháng Sáu năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Khai, thuộc tiết Lập thu (tiết bắt đầu lúc 08:06). Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyNhâm Ngọ(hành Mộc)
  • ThángQuý Mùi(hành Mộc)
  • NămCanh Tý(hành Thổ)
  • Tiết khíLập thu(lúc 08:06)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Lục Hợp, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Ly sàng, Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Lục Hợp, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Ly sàng, Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
Tháng
Quý Mùi · Dương Liễu Mộc
Năm
Canh Tý · Bích Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Ngưu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập thu
Bắt đầu
08:06 07/08/2020
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (22:44 22/08/2020)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/08/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Sáu năm Canh Tý, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Quý Mùi.

Ngày 07/08/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/08/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 88%

Trăng mọc
21:07
Trăng lặn
08:27

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.