Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2020
Âm lịch
Ngày 4 tháng Tư năm Canh Tý
Ngày Kỷ HợiTháng Tân TỵNăm Canh Tý
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực NguyThập nhị trực
- Cốc vũTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 26/4/2020 dương lịch, tức ngày 4 tháng Tư năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Nguy, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.
- NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
- ThángTân Tỵ(hành Kim)
- NămCanh Tý(hành Thổ)
- Tiết khíCốc vũ(từ 19-04)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Bình Địa Mộc
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Hướng Tài thần
- Hướng chính nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngThuận — có sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt Ân hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- an tángThuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
- cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông bắc
- Tài thần
- Hướng chính nam
Tuổi xung
Xung với ngày Kỷ Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
- Năm
- Canh Tý · Bích Thượng Thổ
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
- Nguyệt Ân
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Nguyệt phá
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
- Thần cách
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
- Vãng vong (Thổ kỵ)
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Mão — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Xích Khẩu — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 21:45 19/04/2020
- Tiết khí kế tiếp
- Lập hạ (07:51 05/05/2020)
- Còn lại
- 9 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/04/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 4 tháng Tư năm Canh Tý, tức ngày Kỷ Hợi tháng Tân Tỵ.
Ngày 26/04/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 26/04/2020 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


