Lịch âm ngày 23 tháng 12 năm 2019

Thứ hai23Tháng 12 năm 2019Dương lịch: 23/12/2019

Âm lịch

Ngày 28 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi

Ngày Giáp NgọTháng Bính TýNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực PháThập nhị trực
  • Đông chíTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 23/12/2019 dương lịch, tức ngày 28 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Phá, thuộc tiết Đông chí. Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyGiáp Ngọ(hành Kim)
  • ThángBính Tý(hành Thủy)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíĐông chí(từ 22-12)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu, Nguyệt phá và Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt Ân và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu, Nguyệt phá và Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Tháng
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Tâm — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đông chí
Bắt đầu
11:19 22/12/2019
Tiết khí kế tiếp
Tiểu hàn (04:30 06/01/2020)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/12/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Mười Một năm Kỷ Hợi, tức ngày Giáp Ngọ tháng Bính Tý.

Ngày 23/12/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 23/12/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 11%

Trăng mọc
03:21
Trăng lặn
14:59

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.