Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 2019

Thứ hai28Tháng 10 năm 2019Dương lịch: 28/10/2019

Âm lịch

Ngày 1 tháng Mười năm Kỷ Hợi

Ngày Mậu TuấtTháng Ất HợiNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Sương giángTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 28/10/2019 dương lịch, tức ngày 1 tháng Mười năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Kiến, thuộc tiết Sương giáng. Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Tuất(hành Mộc)
  • ThángẤt Hợi(hành Hỏa)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíSương giáng(từ 24-10)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Ích Hậu hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Thiên tài hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Thiên tài hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Ích Hậu hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Thiên tài hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Cát Khánh, Đại Hồng Sa và Thiên tài hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Cát Khánh và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Tháng
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Ích Hậu

    Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Tâm — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Sương giáng
Bắt đầu
00:19 24/10/2019
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (00:24 08/11/2019)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/10/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Mười năm Kỷ Hợi, tức ngày Mậu Tuất tháng Ất Hợi.

Ngày 28/10/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/10/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1873Francis Garnier đánh chiếm thành Hà NộiChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:48
Trăng lặn
17:45

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.