Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2019

Thứ năm5Tháng 9 năm 2019Dương lịch: 05/09/2019

Âm lịch

Ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Hợi

Ngày Ất TỵTháng Quý DậuNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Xử thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 5/9/2019 dương lịch, tức ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Thu, thuộc tiết Xử thử. Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • ThángQuý Dậu(hành Kim)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíXử thử(từ 23-08)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Phú Đăng Hỏa
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phổ hộ (Hội hộ), Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài, Phổ hộ (Hội hộ) và Tam Hợp hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phổ hộ (Hội hộ), Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài, Phổ hộ (Hội hộ) và Tam Hợp hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Tháng
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Nguyệt Tài

    Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

  • Thiên hỷ

    Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Cô thần

    Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
17:01 23/08/2019
Tiết khí kế tiếp
Bạch lộ (05:16 08/09/2019)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/09/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Hợi, tức ngày Ất Tỵ tháng Quý Dậu.

Ngày 05/09/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/09/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 40%

Trăng mọc
11:25
Trăng lặn
22:52

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.