Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2019
Âm lịch
Ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Hợi
Ngày Bính DầnTháng Tân MùiNăm Kỷ Hợi
Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực NguyThập nhị trực
- Đại thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 28/7/2019 dương lịch, tức ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Nguy, thuộc tiết Đại thử. Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyBính Dần(hành Hỏa)
- ThángTân Mùi(hành Thổ)
- NămKỷ Hợi(hành Mộc)
- Tiết khíĐại thử(từ 23-07)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Lư Trung Hỏa
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
- khai trươngThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
- cầu tàiThuận — có sao Thiên Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
- sửa nhàThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Bính Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Thân
- Mậu Thân
- Canh Thân
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Bính Dần · Lư Trung Hỏa
- Tháng
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
- Năm
- Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 3 sao xấu
Sao tốt
- Hoạt điệu
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Ngũ phú
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
- Thiên tài
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
Sao xấu
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
- Thổ cẩm
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
- Tội chỉ
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tinh — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Bính Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
- Tam hợp
- Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
- Xung
- Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
- Hình
- Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
- Hại
- Chi Dần hại với chi Tỵ.
- Phá
- Chi Dần phá với chi Hợi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại thử
- Bắt đầu
- 09:50 23/07/2019
- Tiết khí kế tiếp
- Đại thử (09:50 23/07/2019)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
- Chi
- Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/07/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Hợi, tức ngày Bính Dần tháng Tân Mùi.
Ngày 28/07/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 28/07/2019 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1786Nguyễn Huệ tiến chiếm Thăng LongChính sử
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 20%
- Trăng mọc
- 01:29
- Trăng lặn
- 14:57
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


