Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 2019

Thứ sáu7Tháng 6 năm 2019Dương lịch: 07/06/2019

Âm lịch

Ngày 5 tháng Năm năm Kỷ Hợi

Ngày Ất HợiTháng Canh NgọNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 7/6/2019 dương lịch, tức ngày 5 tháng Năm năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Chấp, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa. Ngày này trùng với Tết Đoan ngọ.

  • NgàyẤt Hợi(hành Hỏa)
  • ThángCanh Ngọ(hành Thổ)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíMang chủng(từ 06-06)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • an tángThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Ngũ phú và Phúc Sinh hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Phúc Sinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc Sinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
06:06 06/06/2019
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (22:54 21/06/2019)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/06/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Năm năm Kỷ Hợi, tức ngày Ất Hợi tháng Canh Ngọ.

Ngày 07/06/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/06/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 18%

Trăng mọc
08:49
Trăng lặn
22:23

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.