Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2019

Thứ hai6Tháng 5 năm 2019Dương lịch: 06/05/2019

Âm lịch

Ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Hợi

Ngày Quý MãoTháng Kỷ TỵNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Lập hạBắt đầu lúc 02:02

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 6/5/2019 dương lịch, tức ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Khai, thuộc tiết Lập hạ (tiết bắt đầu lúc 02:02). Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim.

  • NgàyQuý Mão(hành Kim)
  • ThángKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíLập hạ(lúc 02:02)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nhân Cách, Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Sinh khí và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Sinh khí và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nhân Cách, Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Sinh khí và Thiên Phúc hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Sinh khí và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức và Thiên Phúc hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Mão · Kim Bạch Kim
Tháng
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Trương — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
02:02 06/05/2019
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (14:59 21/05/2019)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/05/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Hợi, tức ngày Quý Mão tháng Kỷ Tỵ.

Ngày 06/05/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/05/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1916Khởi nghĩa Việt Nam Quang phục hội tại HuếChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 2%

Trăng mọc
06:23
Trăng lặn
19:42

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.