Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2019

Thứ năm14Tháng 3 năm 2019Dương lịch: 14/03/2019

Âm lịch

Ngày 9 tháng Hai năm Kỷ Hợi

Ngày Canh TuấtTháng Đinh MãoNăm Kỷ Hợi

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 14/3/2019 dương lịch, tức ngày 9 tháng Hai năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Nguy, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Valentine Trắng.

  • NgàyCanh Tuất(hành Kim)
  • ThángĐinh Mão(hành Hỏa)
  • NămKỷ Hợi(hành Mộc)
  • Tiết khíKinh trập(từ 06-03)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp, Minh tinh và Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh tinh và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá và Thiên ôn kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Năm
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Giác — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
04:09 06/03/2019
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (04:58 21/03/2019)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/03/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Hai năm Kỷ Hợi, tức ngày Canh Tuất tháng Đinh Mão.

Ngày 14/03/2019 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/03/2019 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 48%

Trăng mọc
11:16
Trăng lặn
00:52 (ngày sau)

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.