Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2018

Thứ ba6Tháng 3 năm 2018Dương lịch: 06/03/2018

Âm lịch

Ngày 19 tháng Một năm Mậu Tuất

Ngày Đinh DậuTháng Giáp DầnNăm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực PháThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 6/3/2018 dương lịch, tức ngày 19 tháng Một năm Mậu Tuất âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Phá, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • ThángGiáp Dần(hành Thủy)
  • NămMậu Tuất(hành Mộc)
  • Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Tháng
Giáp Dần · Đại Khê Thủy
Năm
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
22:28 05/03/2018
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (23:15 20/03/2018)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/03/2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Một năm Mậu Tuất, tức ngày Đinh Dậu tháng Giáp Dần.

Ngày 06/03/2018 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/03/2018 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 80%

Trăng mọc
22:09
Trăng lặn
09:12

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.