Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2016

Chủ nhật9Tháng 10 năm 2016Dương lịch: 09/10/2016

Âm lịch

Ngày 9 tháng Chín năm Bính Thân

Ngày Giáp TýTháng Mậu TuấtNăm Bính Thân

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 9/10/2016 dương lịch, tức ngày 9 tháng Chín năm Bính Thân âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Mãn, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Tết Trùng cửu.

  • NgàyGiáp Tý(hành Kim)
  • ThángMậu Tuất(hành Mộc)
  • NămBính Thân(hành Hỏa)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Lộc khố, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên phú hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoàng Sa và Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángThuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên phú hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Minh tinh và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Minh tinh và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Minh tinh, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoàng Sa và Ngũ Quỹ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Tháng
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Năm
Bính Thân · Sơn Hạ Hỏa

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
03:33 08/10/2016
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (06:45 23/10/2016)
Còn lại
14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/10/2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Chín năm Bính Thân, tức ngày Giáp Tý tháng Mậu Tuất.

Ngày 09/10/2016 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/10/2016 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 50%

Trăng mọc
12:23
Trăng lặn
23:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.