Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2015

Thứ sáu10Tháng 4 năm 2015Dương lịch: 10/04/2015

Âm lịch

Ngày 22 tháng Hai năm Ất Mùi

Ngày Bính ThìnTháng Kỷ MãoNăm Ất Mùi

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 10/4/2015 dương lịch, tức ngày 22 tháng Hai năm Ất Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Kiến, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Bà Triệu.

  • NgàyBính Thìn(hành Thổ)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămẤt Mùi(hành Kim)
  • Tiết khíThanh minh(từ 05-04)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • an tángNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Tam tang và Thụ tử kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Thụ tử kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Ất Mùi · Sa Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thụ tử

    Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
09:39 05/04/2015
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (16:41 20/04/2015)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/04/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Hai năm Ất Mùi, tức ngày Bính Thìn tháng Kỷ Mão.

Ngày 10/04/2015 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/04/2015 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 71%

Trăng mọc
23:20
Trăng lặn
09:51

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.