Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2015

Thứ ba7Tháng 4 năm 2015Dương lịch: 07/04/2015

Âm lịch

Ngày 19 tháng Hai năm Ất Mùi

Ngày Quý SửuTháng Kỷ MãoNăm Ất Mùi

Mệnh ngày: Tang Đố Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ThuThập nhị trực
  • Thanh minhTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 7/4/2015 dương lịch, tức ngày 19 tháng Hai năm Ất Mùi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thu, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc. Ngày này trùng với Vía Quan Thế Âm Bồ Tát.

  • NgàyQuý Sửu(hành Mộc)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămẤt Mùi(hành Kim)
  • Tiết khíThanh minh(từ 05-04)
  • TrựcThu(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thu
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng tây bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Kính Tâm và Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Kính Tâm và Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng tây bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Quý Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Quý Sửu · Tang Đố Mộc
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Ất Mùi · Sa Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Hoàng Ân

    Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Tứ thời cô quả

    Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Quý Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
09:39 05/04/2015
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (16:41 20/04/2015)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/04/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Hai năm Ất Mùi, tức ngày Quý Sửu tháng Kỷ Mão.

Ngày 07/04/2015 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/04/2015 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 93%

Trăng mọc
20:40
Trăng lặn
07:29

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.