Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2015

Thứ ba10Tháng 3 năm 2015Dương lịch: 10/03/2015

Âm lịch

Ngày 20 tháng Một năm Ất Mùi

Ngày Ất DậuTháng Mậu DầnNăm Ất Mùi

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực PháThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 10/3/2015 dương lịch, tức ngày 20 tháng Một năm Ất Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Phá, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

  • NgàyẤt Dậu(hành Thủy)
  • ThángMậu Dần(hành Thổ)
  • NămẤt Mùi(hành Kim)
  • Tiết khíKinh trập(từ 06-03)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng và Nhân Cách kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Huyền Vũ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Năm
Ất Mùi · Sa Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
04:55 06/03/2015
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (05:45 21/03/2015)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/03/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Một năm Ất Mùi, tức ngày Ất Dậu tháng Mậu Dần.

Ngày 10/03/2015 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/03/2015 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 83%

Trăng mọc
21:51
Trăng lặn
08:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.