Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2014

Thứ ba2Tháng 9 năm 2014Dương lịch: 02/09/2014

Âm lịch

Ngày 9 tháng Tám năm Giáp Ngọ

Ngày Bính TýTháng Quý DậuNăm Giáp Ngọ

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Xử thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 2/9/2014 dương lịch, tức ngày 9 tháng Tám năm Giáp Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Định, thuộc tiết Xử thử. Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

  • NgàyBính Tý(hành Thủy)
  • ThángQuý Dậu(hành Kim)
  • NămGiáp Ngọ(hành Kim)
  • Tiết khíXử thử(từ 23-08)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên tránh

  • cưới hỏiKhông thuận — có sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này
  • xuất hànhKhông thuận — có sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này
  • cầu tàiKhông thuận — có sao Tiểu Hao và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Tháng
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Năm
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
11:46 23/08/2014
Tiết khí kế tiếp
Bạch lộ (00:01 08/09/2014)
Còn lại
6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/09/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Tám năm Giáp Ngọ, tức ngày Bính Tý tháng Quý Dậu.

Ngày 02/09/2014 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/09/2014 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 47%

Trăng mọc
12:01
Trăng lặn
23:27

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.