Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2014

Chủ nhật31Tháng 8 năm 2014Dương lịch: 31/08/2014

Âm lịch

Ngày 7 tháng Tám năm Giáp Ngọ

Ngày Giáp TuấtTháng Quý DậuNăm Giáp Ngọ

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Xử thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 31/8/2014 dương lịch, tức ngày 7 tháng Tám năm Giáp Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Mãn, thuộc tiết Xử thử. Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyGiáp Tuất(hành Hỏa)
  • ThángQuý Dậu(hành Kim)
  • NămGiáp Ngọ(hành Kim)
  • Tiết khíXử thử(từ 23-08)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Phúc, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Minh tinh, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh tinh, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Minh tinh, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Không, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp việc này
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Không, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Phúc, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Không, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Phúc và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
Năm
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Tục Thế

    Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Hỏa tai

    Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Tinh — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
11:46 23/08/2014
Tiết khí kế tiếp
Bạch lộ (00:01 08/09/2014)
Còn lại
8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/08/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 7 tháng Tám năm Giáp Ngọ, tức ngày Giáp Tuất tháng Quý Dậu.

Ngày 31/08/2014 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 31/08/2014 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 27%

Trăng mọc
10:11
Trăng lặn
21:50

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.