Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2014

Chủ nhật2Tháng 2 năm 2014Dương lịch: 02/02/2014

Âm lịch

Ngày 3 tháng Một năm Giáp Ngọ

Ngày Giáp ThìnTháng Bính DầnNăm Giáp Ngọ

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực BìnhThập nhị trực
  • Đại hànTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 2/2/2014 dương lịch, tức ngày 3 tháng Một năm Giáp Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Bình, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyGiáp Thìn(hành Hỏa)
  • ThángBính Dần(hành Hỏa)
  • NămGiáp Ngọ(hành Kim)
  • Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
  • TrựcBình(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bình
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Phú Đăng Hỏa
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Không phòng và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Thiên phú, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Tam tang và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Cửu không và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Thiên phú và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Không phòng và Quả tú kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Thiên phú, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cửu không kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Tam tang và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Cửu không và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
Tháng
Bính Dần · Lư Trung Hỏa
Năm
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Cửu không

    Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại hàn
Bắt đầu
10:51 20/01/2014
Tiết khí kế tiếp
Lập xuân (05:03 04/02/2014)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/02/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Một năm Giáp Ngọ, tức ngày Giáp Thìn tháng Bính Dần.

Ngày 02/02/2014 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 02/02/2014 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 8%

Trăng mọc
08:05
Trăng lặn
20:25

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.