Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2013

Thứ năm4Tháng 4 năm 2013Dương lịch: 04/04/2013

Âm lịch

Ngày 24 tháng Hai năm Quý Tỵ

Ngày Canh TýTháng Ất MãoNăm Quý Tỵ

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Lao
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Thanh minhBắt đầu lúc 22:02

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 4/4/2013 dương lịch, tức ngày 24 tháng Hai năm Quý Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Lao), trực Thành, thuộc tiết Thanh minh (tiết bắt đầu lúc 22:02). Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Tết Thanh minh.

  • NgàyCanh Tý(hành Thổ)
  • ThángẤt Mão(hành Thủy)
  • NămQuý Tỵ(hành Thủy)
  • Tiết khíThanh minh(lúc 22:02)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Lao(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Lao) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Địa Tặc, Lỗ ban sát, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Địa Tặc, Lỗ ban sát, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Không và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Tý · Bích Thượng Thổ
Tháng
Ất Mão · Đại Khê Thủy
Năm
Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 8 sao xấu

Sao tốt

  • Đại Hồng Sa

    Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Băng tiêu ngoạ hãm

    Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Lỗ ban sát

    Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Không Vong — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Thanh minh
Bắt đầu
22:02 04/04/2013
Tiết khí kế tiếp
Cốc vũ (05:03 20/04/2013)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/04/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 24 tháng Hai năm Quý Tỵ, tức ngày Canh Tý tháng Ất Mão.

Ngày 04/04/2013 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/04/2013 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 39%

Trăng mọc
01:05
Trăng lặn
12:37

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.