Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2012
Âm lịch
Ngày 2 tháng Tư năm Nhâm Thìn
Ngày Quý SửuTháng Ất TỵNăm Nhâm Thìn
Mệnh ngày: Tang Đố Mộc
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực ThuThập nhị trực
- Cốc vũTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 22/4/2012 dương lịch, tức ngày 2 tháng Tư năm Nhâm Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thu, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc.
- NgàyQuý Sửu(hành Mộc)
- ThángẤt Tỵ(hành Hỏa)
- NămNhâm Thìn(hành Thủy)
- Tiết khíCốc vũ(từ 19-04)
- TrựcThu(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Thu
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Tang Đố Mộc
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên hỷ và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cô thần kiêng
- khai trươngThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- an tángThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- làm nhà, động thổThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên hỷ và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cô thần kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng tây bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Quý Sửu
- Tân Mùi
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Đinh Mùi
- Kỷ Mùi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Năm
- Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Sao tốt, sao xấu
6 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Ngọc đường
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
- Tam Hợp
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên hỷ
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
- Thiên Phúc
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
- Thiên thành
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao xấu
- Cô thần
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
- Tội chỉ
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Phòng — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Quý Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
- Tam hợp
- Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
- Xung
- Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
- Hình
- Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
- Hại
- Chi Sửu hại với chi Ngọ.
- Phá
- Chi Sửu phá với chi Thìn.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Cốc vũ
- Bắt đầu
- 23:12 19/04/2012
- Tiết khí kế tiếp
- Lập hạ (09:19 05/05/2012)
- Còn lại
- 13 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
- Chi
- Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/04/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 2 tháng Tư năm Nhâm Thìn, tức ngày Quý Sửu tháng Ất Tỵ.
Ngày 22/04/2012 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 22/04/2012 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày này năm xưa
Xem thêm- 1916Khởi nghĩa Việt Nam Quang phục hội tại HuếChính sử
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 1%
- Trăng mọc
- 05:53
- Trăng lặn
- 19:12
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


