Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2012

Chủ nhật1Tháng 4 năm 2012Dương lịch: 01/04/2012

Âm lịch

Ngày 11 tháng Ba năm Nhâm Thìn

Ngày Nhâm ThìnTháng Giáp ThìnNăm Nhâm Thìn

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Xuân phânTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 1/4/2012 dương lịch, tức ngày 11 tháng Ba năm Nhâm Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Trừ, thuộc tiết Xuân phân. Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Ngày Cá tháng Tư.

  • NgàyNhâm Thìn(hành Thủy)
  • ThángGiáp Thìn(hành Hỏa)
  • NămNhâm Thìn(hành Thủy)
  • Tiết khíXuân phân(từ 20-03)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Tam tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thanh Long hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Tháng
Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
Năm
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Đức

    Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Ngũ Quỹ

    Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

  • Nguyệt Hình

    Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Tam tang

    Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Hư — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
12:14 20/03/2012
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (16:05 04/04/2012)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/04/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Ba năm Nhâm Thìn, tức ngày Nhâm Thìn tháng Giáp Thìn.

Ngày 01/04/2012 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 01/04/2012 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 64%

Trăng mọc
12:50
Trăng lặn
01:20

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.