Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2011

Thứ ba6Tháng 9 năm 2011Dương lịch: 06/09/2011

Âm lịch

Ngày 9 tháng Tám năm Tân Mão

Ngày Giáp TýTháng Đinh DậuNăm Tân Mão

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Xử thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 6/9/2011 dương lịch, tức ngày 9 tháng Tám năm Tân Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Định, thuộc tiết Xử thử. Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyGiáp Tý(hành Kim)
  • ThángĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • NămTân Mão(hành Mộc)
  • Tiết khíXử thử(từ 23-08)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • an tángThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Tiểu Hao và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Tiểu Hao và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Tý

  • Canh Ngọ
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
  • Mậu Ngọ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Tháng
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Tân Mão · Tùng Bách Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Dân nhật, thời đức

    Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Phúc

    Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

  • Thiên Quan

    Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Vãng vong (Thổ kỵ)

    Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

Sao
Dực — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợp
Chi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
Xung
Chi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
Hình
Chi Tý hình với Mão.
Hại
Chi Tý hại với chi Mùi.
Phá
Chi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
18:20 23/08/2011
Tiết khí kế tiếp
Bạch lộ (06:34 08/09/2011)
Còn lại
2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/09/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Tám năm Tân Mão, tức ngày Giáp Tý tháng Đinh Dậu.

Ngày 06/09/2011 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/09/2011 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 66%

Trăng mọc
13:44
Trăng lặn
00:56 (ngày sau)

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.