Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 2011

Chủ nhật12Tháng 6 năm 2011Dương lịch: 12/06/2011

Âm lịch

Ngày 11 tháng Năm năm Tân Mão

Ngày Mậu TuấtTháng Giáp NgọNăm Tân Mão

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Thiên Hình
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Mang chủngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Chủ nhật, ngày 12/6/2011 dương lịch, tức ngày 11 tháng Năm năm Tân Mão âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Thiên Hình), trực Định, thuộc tiết Mang chủng. Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyMậu Tuất(hành Mộc)
  • ThángGiáp Ngọ(hành Kim)
  • NămTân Mão(hành Mộc)
  • Tiết khíMang chủng(từ 06-06)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyThiên Hình(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Tam Hợp hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Tam Hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Nguyệt giải và Tam Hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Tháng
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Năm
Tân Mão · Tùng Bách Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Phổ hộ (Hội hộ)

    Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

  • Tam Hợp

    Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

    Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Tinh — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
07:27 06/06/2011
Tiết khí kế tiếp
Mang chủng (07:27 06/06/2011)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/06/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Năm năm Tân Mão, tức ngày Mậu Tuất tháng Giáp Ngọ.

Ngày 12/06/2011 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/06/2011 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng gần tròn

Độ sáng 83%

Trăng mọc
15:06
Trăng lặn
01:46

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.