Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 2010

Thứ năm18Tháng 3 năm 2010Dương lịch: 18/03/2010

Âm lịch

Ngày 3 tháng Hai năm Canh Dần

Ngày Đinh MãoTháng Kỷ MãoNăm Canh Dần

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 18/3/2010 dương lịch, tức ngày 3 tháng Hai năm Canh Dần âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Kiến, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyĐinh Mão(hành Hỏa)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămCanh Dần(hành Mộc)
  • Tiết khíKinh trập(từ 05-03)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Canh Dần · Tùng Bách Mộc

Sao tốt, sao xấu

5 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Minh đường

    Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc Sinh

    Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

  • Quan nhật

    Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Thần cách

    Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

  • Thiên Hỏa

    Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

  • Thiên Ngục

    Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
23:46 05/03/2010
Tiết khí kế tiếp
Kinh trập (23:46 05/03/2010)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/03/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Hai năm Canh Dần, tức ngày Đinh Mão tháng Kỷ Mão.

Ngày 18/03/2010 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 18/03/2010 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 5%

Trăng mọc
07:06
Trăng lặn
20:14

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.