Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2009
Âm lịch
Ngày 8 tháng Một năm Kỷ Sửu
Ngày Mậu DầnTháng Bính DầnNăm Kỷ Sửu
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
- Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
- Trực TrừThập nhị trực
- Đại hànTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 2/2/2009 dương lịch, tức ngày 8 tháng Một năm Kỷ Sửu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Trừ, thuộc tiết Đại hàn. Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Phùng Hưng.
- NgàyMậu Dần(hành Thổ)
- ThángBính Dần(hành Hỏa)
- NămKỷ Sửu(hành Hỏa)
- Tiết khíĐại hàn(từ 20-01)
- TrựcTrừ(Thập nhị trực)
- Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Trừ
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- khai trươngThuận — có sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp việc này
- xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- an tángThuận — có sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp việc này
- cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng
- cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Thiên Thụy và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- xuất hànhNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Thân
- Mậu Thân
- Canh Thân
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Bính Dần · Lư Trung Hỏa
- Năm
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 4 sao xấu
Sao tốt
- Mãn đức tinh
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Thiên Thụy
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
- Yếu yên (thiên quý)
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu
- Lôi công
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
- Lục Bất thành
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
- Thổ phủ
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
- Vãng vong (Thổ kỵ)
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tâm — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
- Tam hợp
- Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
- Xung
- Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
- Hình
- Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
- Hại
- Chi Dần hại với chi Tỵ.
- Phá
- Chi Dần phá với chi Hợi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại hàn
- Bắt đầu
- 05:40 20/01/2009
- Tiết khí kế tiếp
- Lập xuân (23:49 03/02/2009)
- Còn lại
- 1 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/02/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 8 tháng Một năm Kỷ Sửu, tức ngày Mậu Dần tháng Bính Dần.
Ngày 02/02/2009 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/02/2009 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Trăng ngày này
Thượng huyền
Độ sáng 42%
- Trăng mọc
- 10:35
- Trăng lặn
- 00:02 (ngày sau)
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


