Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2007

Thứ tư14Tháng 3 năm 2007Dương lịch: 14/03/2007

Âm lịch

Ngày 26 tháng Một năm Đinh Hợi

Ngày Đinh MùiTháng Nhâm DầnNăm Đinh Hợi

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Bảo Quang
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 14/3/2007 dương lịch, tức ngày 26 tháng Một năm Đinh Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Bảo Quang), trực Định, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy. Ngày này trùng với Ngày Valentine Trắng.

  • NgàyĐinh Mùi(hành Thủy)
  • ThángNhâm Dần(hành Kim)
  • NămĐinh Hợi(hành Thổ)
  • Tiết khíKinh trập(từ 06-03)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBảo Quang(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Thiên Hà Thủy
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Ngọc đường hợp việc này

Việc nên tránh

  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
Tháng
Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
Năm
Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Thiên ôn

    Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

Sao
Bích — tốt
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
06:17 06/03/2007
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (07:07 21/03/2007)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/03/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 26 tháng Một năm Đinh Hợi, tức ngày Đinh Mùi tháng Nhâm Dần.

Ngày 14/03/2007 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/03/2007 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 30%

Trăng mọc
02:14
Trăng lặn
13:07

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.